Thứ Năm, ngày 25 tháng 11 năm 2010

LUẬT 12 BẢNG

Giới thiệu và dịch sang Tiếng Việt: Nguyễn Minh Tuấn

Luật 12 bảng (Lex duodecim tabularum) ra đời ở thời kỳ đầu của nền cộng hoà La Mã (hay còn gọi là sơ kỳ của nền cộng hòa). Bộ luật này được khắc trên 12 bảng đồng đặt ở quảng trường La Mã, nên Bộ luật này được gọi tắt là "Luật 12 bảng".
Do phong trào đấu tranh của bình dân và chủ nô công thương chống lại sự vận dụng tuỳ tiện tập quán trong tư pháp vì lợi ích riêng, năm 450 TCN, sau một năm làm việc, Uỷ ban biên soạn pháp luật gồm 5 quí tộc và 5 bình dân đã soạn Bộ luật này. Ủy ban đã thống nhất: ”Một đạo luật được ban hành thì phải được áp dụng chung với tất cả mọi người, chứ không phải một cá nhân cụ thể nào”. Đây là tư tưởng tiến bộ về sự bình đẳng pháp luật (aequum ius) từ các tác giả của Luật 12 bảng. (Xem: Stephan Meder, Rechts-geschichte, 2. Auflage, 2005, S. 13; Mathias Smoeckel, Stefan Stolte, Examinatorium Rechts-geschichte, 1. Auflage, 2008, S. 8f.).
Nghiên cứu luật 12 bảng, chúng ta sẽ phần nào hiểu được đời sống kinh tế, văn hóa, xã hội của người La Mã cổ đại. Hình thức và nội dung của bản pháp điển hóa này có ảnh hưởng từ pháp luật Hy Lạp cổ đại. Trên phương diện pháp lý, vượt ra khỏi tính giai cấp, Luật 12 bảng có nhiều giá trị, đặc biệt nhất là đã tạo dựng được nền tảng dân luật cổ (alten ius civile). Về nội dung, Luật 12 bảng chứa đựng nhiều qui phạm tiến bộ về tố tụng, về luật tư và luật hình sự. 
Bản gốc của Luật 12 bảng này đã bị thất truyền khi thành La Mã bị phá hủy vào năm 390 SCN. Những gì chúng ta có được ngày nay chỉ là những cứ liệu được ghi chép hoặc trích dẫn lại từ những cuốn sách cổ được viết bởi những tác giả La Mã bằng Tiếng La tinh.
Dưới đây xin trân trọng giới thiệu BẢN DỊCH TIẾNG VIỆT LUẬT 12 BẢNG đến bạn đọc, đặc biệt là các bạn sinh viên Luật.
Bản dịch Luật 12 bảng dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo. Do sự bất định và đa nghĩa của ngôn ngữ, cùng với nhiều từ cổ trong Luật, nên mặc dù đã cố gắng, đã trao đổi với cả những đồng nghiệp am hiểu về Tiếng La tinh, nhưng chắc chắn bản dịch dưới đây chưa thể hoàn thiện và không tránh khỏi những sai sót. Bản dịch này và các bản dịch Luật cổ khác sẽ dần được  giới thiệu, chỉnh sửa và hoàn thiện theo thời gian. Tác giả bản dịch rất mong nhận được các ý kiến đóng góp thiện chí. Tương ứng với mỗi qui phạm, tác giả đều trích dẫn kèm theo nguồn gốc bằng cả Tiếng La tinh, Tiếng Anh và Tiếng Đức để bạn đọc tiện đối chiếu khi có điều kiện. Qua đây, chính từ những nội dung của Luật 12 Bảng cũng đặt ra nhiều vấn đề cần tiếp tục nghiên cứu làm rõ như: Kỹ thuật lập pháp thể hiện trong Luật 12 bảng và Luật La Mã thời cổ đại; nghiên cứu có tính liên ngành tìm hiểu về thực tiễn áp dụng pháp luật thời La Mã cổ đại; Vấn đề cơ sở kế thừa Luật La Mã trong Luật dân sự hiện đại ở các nước Tây Âu qua từng chế định cụ thể [...].
Nguồn:
Bản gốc Tiếng La tinh: Từ Thư viện trực tuyến Bibliotheca Augustana
Các bản dịch:
1.  Tiếng Anh: Warmington, Remains of Old Latin, Vol. III Lucilius, The Twelve Tables, 1967
2. Tiếng Đức: R. Düll, Das Zwölftafelgesetz, Texte, Übersetzungen und Erläuterungen, 7. Auflage, 1995; 

LUẬT MƯỜI HAI BẢNG
 (Lex duodecim tabularum/ Twelve tables/ Zwölftafelgesetz)

BẢNG I
(TỐ TỤNG DÂN SỰ - CIVIL PROCEDURE)
1.
Nếu ai đó được triệu tập đến Tòa, người đó phải đến. Nếu người đó không đến [...], anh ta sẽ bị bắt giữ.
(Đối chiếu:
- Tiếng La tinh (Latin/lateinisch):
Si in ius vocat, ito. Ni it, antestamino Igitur em capito.
- Tiếng Anh (English/ englisch) :
If someone is called to go to court, he has to go. If he doesn't go, [...] he should be captured.
- Tiếng Đức (German/ deutsch)
Wenn jemand zu Gericht gerufen wird, soll er gehen. Geht er nicht, [...] soll er festgenommen werden).
2.
Nếu anh ta né tránh hoặc bỏ trốn, anh ta sẽ bị bắt. Nếu do ốm đau hoặc do tuổi già là một trở ngại, anh ta sẽ được đưa đến Tòa bằng xe cáng
(Đối chiếu:
- Tiếng La tinh:
Si calvitur pedemve struit, manum endo iacito. Si morbus aevitasve vitium escit, iumentum dato.
- Tiếng Anh:
If he shirks or flees, he should be captured. If illness or old age is an impediment, let him be given a carriage.
- Tiếng Đức:
Wenn er sich drückt oder flieht, soll er festgenommen werden. Sind Krankheit oder Alter ein Hindernis, soll er eine Trage erhalten).
3.
Chỉ có người chủ đất mới là người bảo lãnh cho một người chủ đất khác. Nhưng bất cứ người dân tự do nào cũng có thể là người bảo lãnh cho người không có tài sản.
(Đối chiếu:
- Tiếng La tinh:
Adsiduo vindex adsiduus esto. Proletario iam civi quis volet vindex esto.
- Tiếng Anh:
Only a landowner should be surety for another landowner. But any citizen can be surety for a proletarian.
- Tiếng Đức:
Nur ein Grundbesitzer kann Bürge für einen Grundbesitzer sein. Jedoch kann jeder Bürger Bürge für einen Proletarier sein).
4.
Nếu các bên đã thỏa thuận giao kèo, thì phải công bố công khai thỏa thuận này. Nếu các bên có tranh chấp, thì họ phải đưa vụ kiện ra nơi công cộng (Forum: nghĩa cổ là chợ, chỗ hội họp) trước buổi trưa. Họ sẽ cùng tự bào chữa cho mình. Sau buổi trưa, thẩm phán sẽ phán quyết. Nếu cả hai đều có mặt, vụ kiện sẽ kết thúc lúc mặt trời lặn.
(Đối chiếu:
- Tiếng La tinh:
Rem ubi pacunt, orato. Ni pacunt, in comitio aut in foro ante meridiem caussam coiciunto. Com peroranto ambo praesentes. Post meridiem praesenti litem addicito. Si ambo praesentes, solis occasus suprema tempestas esto.
- Tiếng Anh:
When parties have made an agreement, announce it. If they don't agree, they shall state their case in the Forum before noon. They shall plead together in person. After noon, let the judge pronounce. If both are present, the case shall end at sunset.
- Tiếng Đức:
Wurde eine Abmachung getroffen, soll sie verlautbart werden. Sind sich die Parteien uneins, sollen sie ihren Fall vor Mittag im Forum einbringen. Sie sollen gemeinsam und persönlich plädieren. Nach Mittag soll der Richter das Urteil verkünden. Sind beide Parteien anwesend, endet das Verfahren zum Sonnenuntergang.)


BẢNG II
(TỐ TỤNG DÂN SỰ - CIVIL PROCEDURE)
1.
Ốm nặng… hoặc vào ngày giao kết hợp đồng (enemy: nghĩa từ cổ là bên giao kết hợp đồng); … nếu bất cứ điều gì trong số những điều này là một trở ngại cho thẩm phán hoặc một bên nào đó, thì vào ngày đó các thủ tục phải dừng lại. Người mà tìm kiếm chứng cứ từ một người khác hiện đang vắng nhà, thì người đó có nghĩa vụ phải đợi trước cửa nhà anh ta ba ngày một lần.
(Đối chiếu:
- Tiếng la tinh:
...morbus sonticus... aut status dies cum hoste;... quid horum fuit unum iudici arbitrove reove, eo dies diffensus esto. Cui testimonium defuerit, is tertiis diebus ob portum obvagulatum ito.
- Tiếng Anh:
Serious illness... or else a day appointed with an enemy; ... if any of these is an impediment for the judge or any party, on that day proceedings must end. One who seeks the testimony from an absent person should wait before his doorway every third day.
- Tiếng Đức:
... schwere Krankheit ... ansonsten einen Tag vereinbart mit dem Gegner; ... ist dies ein Hindernis für den Richter oder eine Partei muss das Verfahren an diesem Tag enden. Wer von einem Abwesenden eine Zeugenaussage sucht, soll jeden dritten Tag vor seiner Tür klagen.)


BẢNG III
(VAY NỢ - DEBT)
1.
Trong trường hợp một khoản nợ đã được xác định trước hoặc khoản nợ mà Tòa án đã tuyên bố buộc phải trả, thì trong thời hạn ba mươi ngày khoản nợ đó phải được thanh toán.
(Đối chiếu:
- Tiếng la tinh:
Aeris confessi rebusque iure iudicatis XXX dies iusti sunto.
- Tiếng Anh:
In case of an admitted debt or of awards made by a court, 30 days shall be allowed for payment.
- Tiếng Đức:
Einer Person, die gesteht, Geld zu schulden, oder dazu verurteilt wurde, müssen 30 Tage gegeben werden um die Schuld zu bezahlen.
2.
Người chủ nợ có thể cầm tay con nợ và đưa con nợ đến Tòa. Nếu con nợ không trả được nợ theo phán quyết của Tòa và cũng không có ai bảo lãnh cho anh ta, chủ nợ có thể tống giam con nợ hoặc trói bằng dây xích với trọng lượng không quá 15 pao (1 pao thời La Mã khoảng 450 gam). Nếu con nợ đói khát không thể sống được nữa, lúc đó chủ nợ mới phải cho anh ta một pao lúa mỳ mỗi ngày. Nếu anh ta muốn thêm, chủ nợ được phép cho thêm.
(Đối chiếu:
- Tiếng la tinh:
Post deinde manus iniectio esto. In ius ducito. Ni iudicatum facit aut quis endo eo in iure vindicit, secum ducito, vincito aut nervo aut compedibus XV pondo, ne maiore aut si volet minore vincito. Si volet suo vivito, ni suo vivit, qui eum vinctum habebit, libras faris endo dies dato. Si volet, plus dato.
- Tiếng Anh:
After then, the creditor can lay hands on him and haul him to court. If he does not satisfy the judgment and no one is surety for him, the creditor may take the defendant with him in stocks or chains with a weight of no more than 15 lbs. [...] If he does not live on his own, the creditor must give him a pound of wheat a day. If he wants to he may give more.
- Tiếng Đức:
Danach kann ihn der Gläubiger festnehmen und vor Gericht stellen. Ist dieser mit dem Urteil nicht befriedigt und gibt es keine Bürgen für ihn, kann der Gläubiger den Angeklagten in 15 Pfund schwere Ketten legen, jedoch nicht schwerer, aber leichter, wenn er es wünscht. [...] Ist er nicht auf sich selbst gestellt, hat der Gläubiger ihm einen Pfund Weizen pro Tag zu geben. Oder mehr, wenn er das wünscht.)
3.
Đến ngày phiên chợ thứ ba, các chủ nợ có thể tùng xẻo con nợ không trả được nợ. Nếu xử quá mức, họ cũng không bị tội.
(Đối chiếu:
Tiếng la tinh:
Tertiis nundinis partis secanto. Si plus minusve secuerunt, se fraude esto.
Tiếng Anh:
On the third market day, (creditors) may cut pieces. If they take more than they are due, they do so with impunity.
4.
Quyền tài sản có hiệu lực vĩnh viễn, trong quan hệ với chủ thể khác (aeterna/foreigne/ Feind: từ cổ, có nghĩa là tất cả các chủ thể khác).
(Đối chiếu:
- Tiếng la tinh:
Adversus hostem aeterna auctoritas esto.
- Tiếng Anh:
Against a foreigner, the right of property is valid forever.
- Tiếng Đức:
Gegen einen Feind gilt das Eigentum ewig.)


BẢNG IV
(LUẬT GIA ĐÌNH - FAMILY LAW)
1.
Nếu một đứa trẻ sinh ra với một hình hài dị dạng (ad deformitatem/with a deformity/ein offensichtlich verstümmeltes Kind), đứa trẻ đó sẽ bị giết.
(Đối chiếu:
- Tiếng la tinh:
Cito necatus insignis ad deformitatem puer esto.
- Tiếng Anh:
If a child is born with a deformity he shall be killed.
- Tiếng Đức
Ein offensichtlich verstümmeltes Kind muss umgehend getötet werden).
2.
Nếu người cha bán con làm nô lệ đến ba lần (sell someone into slavery: nghĩa cổ đưa/ bán đi làm nô lệ khổ sai có điều kiện, không phải vĩnh viễn), người con đó sẽ được tự do khỏi người cha của mình.
(Đối chiếu:
- Tiếng la tinh:
Si pater filium ter venum duit, filius a patre liber esto.
- Tiếng Anh:
If a father sells his son into slavery three times, the son shall be free of his father.
- Tiếng Đức:
Verkauft ein Vater seinen Sohn drei mal in die Sklaverei, so soll der Sohn frei von seinem Vater sein).

BẢNG V
(THỪA KẾ - INHERITANCE)
1.
Nếu một người qua đời không để lại di chúc mà cũng không có người thừa kế theo luật, thì người đàn ông tiếp theo thuộc họ hàng gần nhất sẽ hưởng thừa kế. Nếu không có người đàn ông kế tiếp thuộc họ hàng gần nhất, những người đàn ông thuộc dòng tộc còn lại sẽ được hưởng thừa kế.
(Đối chiếu:
- Tiếng la tinh
Si intestato moritur, cui suus heres nec escit, adgnatus proximus familiam habeto. Si adgnatus nec escit, gentiles familiam habento.
- Tiếng Anh:
If a person dies intestate without heirs, the nearest [male] kinsman shall inherit. If there is no near [male] kinsmen, his clansmen shall inherit.
- Tiếng Đức:
Stirbt eine Person ohne Testament und ohne Erben, soll der nächste männliche Verwandte in das Erbe eintreten. Existiert kein naher männlicher Verwandter, sollen die Stammesmänner erben.
2.
Nếu một người bị điên, thì người đàn ông tiếp theo thuộc họ hàng gần nhất của người đó sẽ có quyền đối với tài sản của anh ta.
(Đối chiếu:
- Tiếng la tinh
Si furiosus escit, adgnatum gentiliumque in eo pecuniaque eius potestas esto.
- Tiếng Anh :
If someone goes mad, his nearest [male] kinsman shall have authority over his property.
- Tiếng Đức:
Wird jemand geisteskrank, soll der nächste männliche Verwandte die Verfügungsbefugnis über dessen Besitz haben).


BẢNG VI
(TÀI SẢN - PROPERTY)
1.
Nếu một người làm một giao kèo hoặc chuyển nhượng và thông báo điều đó bằng lời nói, thì kể từ thời điểm đó quyền lợi được xác lập.
(Đối chiếu:
- Tiếng la tinh
Cum nexum faciet mancipiumque, uti lingua nuncupassit, ita ius esto.
- Tiếng Anh:
When someone makes bond or conveyance and announces it orally, right shall be given.
- Tiếng Đức:
Verpflichtet sich oder manzipiert jemand mündlich, soll dies rechtsgültig sein.
2.
Không ai được di dời cột xà nhà hoặc cột cây nho làm rượu trong vườn.
(Đối chiếu:
- Tiếng la tinh :
Tignum iunctum aedibus vineave sei concapit ne solvito.
- Tiếng Anh:
No one has the right to remove beams from buildings or vineyards.
- Tiếng Đức:
Niemand darf Balken von Gebäuden oder Weingärten entfernen.

BẢNG VII
(LIÊN QUAN ĐẾN BẤT ĐỘNG SẢN - REAL PROPERTY)
1.
Một người chủ tài sản phải làm một con đường để đi lại (nếu tồn tại một quyền với lối đi - right-of-way); nếu người chủ từ chối không làm, khách qua đường vẫn có quyền đi qua cùng với gia súc bất cứ chỗ nào mà họ phải đi qua.
(Đối chiếu:
- Tiếng la tinh
Viam muniunto ni sam delapidassint, qua volet iumento agito.
- Tiếng Anh:
[A property owner must] build a road [if there is a right-of-way]; if they become dilapidated, passersby can drive their beasts where ever they want.
- Tiếng Đức:
Baue Straßen; werden sie vernachlässigt, können Straßenbenutzer ihr Vieh treiben wo immer sie wollen).
2.
Nếu đường ống nước mưa từ một ngôi nhà (thuộc tài sản của một người nào đó) gây thiệt hại […], thẩm phán sẽ phán quyết việc người chủ đó phải bồi thường.
(Đối chiếu:
- Tiếng la tinh
Si aqua pluvia nocet… iubetur ex arbitrio coerceri.
- Tiếng Anh:
If runoff [from someone else's property] does damage..., he shall be made to fix it by the judge.
- Tiếng Đức:
Wenn Regenwasser schadet ... soll er vom Richter dazu verurteilt werden, den Schaden zu beheben.


BẢNG VIII
(VI PHẠM NGHĨA VỤ NGOÀI HỢP ĐỒNG - TORTS)
1.
Những ai mà hát một bài hát tội lỗi (bài hát này được dịch bởi Cicero như một sự phỉ báng, ở thành phố của thánh thần)…
(Đối chiếu:
- Tiếng la tinh :
Qui malum carmen incantassit…
- Tiếng Anh:
Those who have incanted an "evil song"... (interpreted by Cicero as slander, in City of God)
- Tiếng Đức:
Wer einen bösen Fluch ausgesprochen hat ...
2.
Nếu ai gây thương tích làm tàn tật người khác và không bồi thường, thì việc trả thù ngang bằng (retaliation/gleiche Vergeltung: trả nợ máu) là hợp pháp.
(Đối chiếu:
- Tiếng la tinh
Si membrum rupsit, ni cum eo pacit, talio and esto.
- Tiếng Anh:
If one has maimed another and does not buy his peace, there be retaliation in kind.
- Tiếng Đức:
Wenn jemand einen anderen verstümmelt, und nicht Genugtuung leistet, ist gleiche Vergeltung gerechtfertigt.
3.
Bất cứ ai gây thương tích mà làm gẫy xương của người khác phải trả 300 đồng xettec (sesterces: tiền cổ La Mã); đối với một nô lệ là 150 xettec; nếu thương tật nhẹ, phải trả 25 xettec.
(Đối chiếu:
- Tiếng la tinh
Manu fustive si os fregit libero, CCC, si servo, CL poenam subito si iniuriam faxsit, viginti quinque poenae sunto.
- Tiếng Anh:
Someone who breaks another's bone must pay 300 sesterces; for a slave, 150; if he has done simple harm against another, 25.
4.
Ai đó mà làm hại đến vụ mùa của người khác bằng một câu thần chú…
(Đối chiếu:
- Tiếng la tinh
Qui fruges excantassit… neve alienam segetem pellexeris...
- Tiếng Anh:
Someone who kills crops with a spell, [...] or another's corn…
- Tiếng Đức:
Jemand der das Getreide zerstreut [...] oder eines anderen Korn...
5.
Nếu người đỡ đầu mà lừa dối người được đỡ đầu, thì người đỡ đầu đó sẽ bị mất quyền.
(Đối chiếu:
- Tiếng la tinh
Patronus si clienti fraudem fecerit, sacer esto.
- Tiếng Anh:
If a patron defrauds his client, let him be outlawed.
- Tiếng Đức:
Wenn ein Patron seinen Klienten betrügt, soll dieser rechtlos sein.
6.
Nếu một người được triệu tập làm nhân chứng mà không đưa ra được chứng cứ, thì anh ta sẽ bị coi là không thành thật và không được tiếp tục làm chứng.
(Đối chiếu:
- Tiếng la tinh
Qui se sierit testarier libripensve fuerit, ni testimonium fatiatur, inprobus intestabilisque esto.
- Tiếng Anh:
If one has been called to witness, unless he gives his testimony, let him be dishonoured and incapable of further testimony.
- Tiếng Đức:
Wird jemand als Zeuge berufen, soll er, wenn er nicht aussagt, entehrt sein und unfähig weiter auszusagen.
7.
Nếu một vật tuột khỏi tay không mục tiêu một người nào đó và gây thiệt hại, thì người đó phải bồi thường cho người bị hại một con cừu đực.
(Đối chiếu:
- Tiếng la tinh
Si telum manu fugit magis quam iecit, arietem subicito.
- Tiếng Anh:
If an object flies unaimed from your hand rather than aimed [and causes injury], you will owe a ram.
- Tiếng Đức:
Fliegt eine Waffe ungezielt aus deiner Hand, schuldest du einen Widder).

BẢNG IX

4. Thẩm phán sẽ bị xử tử hình nếu có bằng chứng về việc phạm tội nhận hối lộ.
5. Tội phản loạn: Bất cứ ai làm phản hoặc tham gia với tư cách là thành viên của nhóm phản động phải chịu hình phạt tử hình.
6. Cấm xử tử hình một người mà chưa thông qua xét xử.
(Đối chiếu:
- Tiếng la tinh
Privilegia ne irroganto.
- Tiếng Anh:
4. The penalty shall be death for a judge or arbiter legally appointed who has been found guilty of receiving a bribe for giving a decision.
5. Treason: he who shall have roused up a public enemy or handed over a citizen to a public enemy must suffer capital punishment.
6. Putting to death of any man, whosoever he might be unconvicted, is forbidden.
- Tiếng Đức:
4. Wird ein offiziell ernannter Richter oder Schiedsmann der Annahme einer Bestechung für eine Entscheidung für schuldig befunden, ist die Strafe der Tod.
5. Hochverrat: wer einem Staatsfeind Beihilfe leistet oder einen Bürger einem Staatsfeind übergibt, wird mit dem Tode bestraft.
6. Das Töten egal welcher Person, wofür auch immer sie verurteilt wurde, ist verboten).

BẢNG X
(QUI ĐỊNH VỀ TANG LỄ - FUNERAL REGULATIONS)
1.
Không có người quá cố nào được hỏa táng hoặc được chôn ở trong thành phố.
(Đối chiếu:
- Tiếng la tinh
Hominem mortuum in urbe ne sepelito neve urito.
- Tiếng Anh:
No dead man may be cremated nor buried in the City.
- Tiếng Đức:
Tote dürfen in der Stadt weder eingeäschert noch begraben werden).
2.
Nếu người thắng cuộc dành được một phần thưởng hoặc nô lệ hoặc động vật nuôi,…
(Đối chiếu:
- Tiếng la tinh
Qui coronam parit ipse pecuniave eius honoris virtutisve ergo arduitur ei…
- Tiếng Anh:
When a man wins a crown, or his slave or cattle win a crown for him,…
- Tiếng Đức:
Gewinnt jemand einen Preis, oder sein Sklave oder Vieh für ihn, ...).
3.
Không ai được phép bỏ vàng vào dàn hỏa táng. Ngoại trừ trường hợp nếu răng của người chết bằng vàng được chôn hoặc thiêu cùng.
(Đối chiếu:
- Tiếng la tinh
Neve aurum addito. At cui auro dentes iuncti escunt. Ast in cum illo sepeliet uretve, se fraude esto.
- Tiếng Anh:
No one must add gold to a funeral pyre. But if his teeth are held together with gold, and are buried or burnt with him, it shall be disconsidered.
- Tiếng Đức:
Gold darf nicht auf dem Scheiterhaufen verbrannt werden. Werden aber die Zähne mit Gold zusammengehalten, und mit ihm begraben oder verbrannt, soll es straflos sein.

BẢNG XI
(HÔN NHÂN - MARRIAGE)
Cấm kết hôn giữa người bình dân và quí tộc. Đàn ông phục vụ quân đội không được phép kết hôn cho đến khi việc huấn luyện kết thúc.
(Đối chiếu:
- Tiếng la tinh
Conubia plebi cum patribus sanxerunt.
- Tiếng Anh:
Marriages between plebeians and patricians are prohibited. Men in the army may not wed until training is complete.
- Tiếng Đức:
Ehen zwischen Plebejern und Patriziern sind verboten. Männer der Armee dürfen nicht heiraten, bis die Ausbildung vorbei ist).


BẢNG XII
(TỘI PHẠM - CRIMES)
1.
Nếu nô lệ mà ăn trộm hoặc gây thương tích…
(Đối chiếu:
- Tiếng la tinh:
Si servo furtum faxit noxiamve noxit.
- Tiếng Anh:
If a slave has committed theft or harm…
- Tiếng Đức:
Wenn ein Sklave einen Diebstahl oder Körperverletzung begeht ...)
2.
Nếu bất cứ ai mà kiện tụng về tài sản mà kiện sai sự thật, thì người đó sẽ bị phạt gấp đôi số tiền mà người đó yêu cầu hoặc chịu xử tử nếu người đó không muốn ngồi tù.
(Đối chiếu:
- Tiếng la tinh:
Si vindiciam falsam tulit, si velit is… tor arbitros tris dato, eorum arbitrio… fructus duplione damnum decidito.
- Tiếng Anh:
Someone who has brought a false claim [...] shall pay a double penalty or be sent to death if he cannot do the time.
- Tiếng Đức:
Wer eine falsche Behauptung aufstellt, [...] auf das Doppelte verurteilt werden [...]).


-----------------------------------


NMT